| Vietnamese |
năng lượng
|
| English | Nenergy |
| Example |
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
|
| English | Neco driving mode |
| Example |
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | tái tạo năng lượng |
| English | Phraseregenerate energy |
| Example |
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
Solar panels help regenerate energy.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | năng lượng tái tạo |
| English | Nrenewable energy |
| Example |
Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
We use renewable energy.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | năng lượng sạch |
| English | Phraseclean energy |
| Example |
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Developing clean energy is a strategic goal for many countries.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.